登录站点

用户名

密码

胡志明主要城市中越对照

已有 341 次阅读  2017-05-19 15:29   标签胡志明 

An Giang 安江(省)  
An Khê
:安溪thuộc tỉnh Gia Lai – Kon Tum
An Lão
:安老(thuộc tỉnh Bình Định)
An Lộc
:安禄(thuộc tỉnh Bình Phước)
An Nhơn
:安仁(ở Bình Định )
An Xuyên
:安川(thuộc tỉnh An Giang)
Bà Rịa Vũng Tàu
巴地-头顿(省)
Bắc Cạn
北氵件(省)
Bắc Giang
北江(省)
Bến Tre
槟知 (省)   
Bình Định
平定(省)
Bình Thuận
平顺(省)
Buôn Mê Thuột
邦美蜀
Ba Ngòi
:巴哀(thuộc tỉnh Khánh Hoà)
Ba Tơ
:巴得(thuộc tỉnh Quảng Ngãi)
Ba Xuyên
:巴川[bā chuān] (thuộc tỉnh Sóc Trăng)
Ba Vì:
三位山 [shān wèi] (thuộc tỉnh Sơn tây)
Bà Rịa
:巴地[bā dì] (tỉnh/thành phố Bà Rịa) (市/省)。
Bạc Liêu
:薄寮(省)[bó liáo] (Tỉnh Bạc Liên. Tách ra từ Hà Tiên)
Bắc Hà
:北河. [běi hé] (thuộc Lao Cai)
Bắc Ninh
:北宁(省) [běi níng] (Tỉnh Bắc Ninh).
Bắc Sơn
:北山 [běi shān] (thuộc Lạng Sơn) 
Bắc Thái:
北太 [běi tài] (Hợp nhất của Bắc Cạn và Thái Nguyên, thuộc Lạng Sơn)
Bến Tre:
槟椥(省)[bīn zhī] (Tỉnh Bến Tre. Xưa là Kiến Hoà.)
Biên Hoà
:边和 [biān hé] (thuộc tỉnh Đồng Nai)
Bình Dương
:平阳(省) [píng yáng] (Tỉnh Bình Dương)
Bình Giang
:平江 [píng jiāng](thuộc Hải Dương)
Bình Long
:平龙 [píng lóng] (Thuộc tỉnh Đồng Nai)
Bình Lục
:平陆 [píng lù] (thuộc Hà Nam)
Bình Phước:
平福(省) [píng fú] (Tỉnh Bình Phước)
Bình Sơn
:平山 [píng shān]
Bình Thuận
:平顺(省) [píng shùn]
Bình Tuy
:平綏 [píng suí] (thuộc tỉnh Sông Bé)
Bình Xuyên
:平川 [píng chuān]
Blao
:勃劳 [bó láo] (còn gọi là Bảo Lộc, thuộc tỉnh Lâm Đồng)
Bố Trạch
:布澤 [bù zé] (thuộc tỉnh Quảng Bình)
Bồng Sơn
:蓬山 [péng shān](thuộc tỉnh Bình Định)
Cà Mau
金瓯(省)东河
Cao Bằng
高平(省)
Cần Thơ
芹苴-- QIN JU
Diễn Châu
演州
Đà Lạt
大叻---旅游城市
Đà Nẵng
岘港
Đắc Lắc
多乐(省)
Điện Biên Phủ
奠边府(省) 孟雷 Mường Lay 

Đông Hà
鸿基
Đồng Hới
洞海
Đồng Nai
同奈(省)
Đồng Tháp
同塔(省)
Cao Lãnh
高岭
Gia Lai
嘉莱(省)  
Hà Bắc
河北
Hà Đông
河东
Hà Giang
河江(省)
HàNam
河南 Phủ Lý 府里 
Hà Tây
河西  
Hà Tĩnh
河静(省) Hồng Lĩnh 鸿岭 
Hải Dương
海阳(省)
Hải Hưng
海兴
Hòa Bình
和平(省)
Hòn Gai
 
Huế
顺化
Khánh Hòa
庆和(省)
Kiên Giang
建江(省)  
Kon Tum
昆嵩(省)
Lai Châu
莱州(省)
Lạng Sơn
谅山(省)
Lào Cai
老街(省)
Lâm Đồng
林同 (省) 
Long An
隆安(省)
Long Xuyên
龙川
Minh Hải
明海
Mỹ Tho
美荻
Nam Định
南定(省)
Nghệ An
义安(省) 、

Cửa Lò 扩路

Nha Trang 芽庄
Ninh Bình
宁平(省)

Tam Điệp 三蝶 
Ninh Thuận
宁顺(省)
Phan Rang-Tháp Chàm
藩朗-塔占
Phan Thiết
藩切
Phú Thọ
富寿(省)

Viet Tri 越池市 
Phú Yên
富安(省)
Play Ku
波来古
Quảng Bình
广平(省)  
Quảng Nam
广南(省)Tam Kỳ三岐市 Hội An 会安 
Quảng Ngãi
广义(省)
Quảng Ninh
广宁(省) Hạ Long下龙市 Cẩm Phả锦普 Uông Bí汪秘 Móng Cái 芒街 
Quảng Trị
广治(省)  
Quy Nhơn
归仁
Rạch Giá
迪石  
Sóc Trăng
朔庄(省)  
Sông Bé
小河 
Sơn La
山萝(省)
Tân An
新安
Tây Ninh
 西宁(省)
Thái Bình
太平(省)
Thái Nguyên
太原(省) 双贡 Sông Công 
Thanh Hóa
清化(省) 岑山 Sầm Sơn、拜尚 Bỉm Sơn 
Thủ Dầu Một
土龙木
Thừa Thiên Huế
承天-顺化  
Tiền Giang
前江(省) 
Trà Vinh
茶荣(省)
Tuy Hòa
绥和
Tuyên Quang
宣光(省)
Việt Trì
越池
Vinh
荣市
Vĩnh Long
永隆(省)
Vĩnh Phú
永富(省) 
Vũng Tàu
头顿(省) 
Yên Bái
安沛(省)

 

 


   直辖市
  Hà Nội 河内
  Thành phố Hồ Chí Minh 胡志明市  
        Hải Phòng
海防

 

 



湄公河三角洲-Mekong Delta-Đồng bằng Sông Cửu Long
Các huyện và thành phố trực thuộc 13 tỉnh ĐBSCL

1.
安江省- An Giang: (省)
龍川市(thành phố Long Xuyên
朱篤市(thị xã Châu Đốc
安富縣(An Phú
周富縣(Châu Phú
周城縣(Châu Thành
新市縣(Chợ Mới
富新縣(Phú Tân
新州縣(Tân Châu
話山縣(Thoại Sơn
靖邊縣(Tịnh Biên
知尊縣(Tri Tôn

2.
檳椥省-Bến Tre:
檳椥市(thị xã Bến Tre
巴知縣(Ba Tri
平大縣(Bình Đại
周城縣(Châu Thành
真洛縣(Chợ Lách
榕珍縣(Giồng Trôm
梅祺縣(Mỏ Cày
盛富縣(Thạnh Phú

3.
薄遼省- Bạc Liêu
薄遼市(thị xã Bạc Liêu
福隆縣(Phước Long
源民縣(Hồng Dân
永利縣(Vĩnh Lợi
嘉萊縣(Giá Rai
東海縣(Đông Hải
和平縣(Hòa Bình
...


cangu

30-10-2009, 03:42 PM

4. 金瓯省-Jīn ōu shěng-Cà Mau:
金瓯市-Jīn ōu shì thành phố Cà Mau
蝙蝠潭县-Biān fú tán xiàn Đầm Dơi
玉显县-Yù xiǎn xiàn Ngọc Hiển
丐诺县-Gài nuò xiàn Cái Nước
陈文时县-Chén Wénshí xiàn Trần Văn Thời
幽冥县-Yōu míng xiàn U Minh
太平县-Tài píng xiàn (Thới Bình
南根县-Nán gēn xiàn Năm Căn
富新县-Fù xīn xiàn Phú Tân

5.
芹苴市-Qín Jū shì-Cần Thơ: :3:
宁桥郡-Níng qiáo jùn Ninh Kiều
平水郡-Píng shuǐ jùn Bình Thủy
丐冷郡-Gài lěng jùn Cái Răng
乌门郡-Wū mén jùn Ô Môn
丰田县-Fēng tián xiàn Phong Điền
红旗县-Hóng qí xiàn Cờ Đỏ
秃碌县-Tū Lù xiàn Thốt Nốt
永盛县-Yǒng shèng xiàn Vĩnh Thạnh

6.
同塔省-Tóng Tǎ shěng-Đồng Tháp:
高朗市-Gāo lǎng shì thành phố Cao Lãnh
高朗县-Gāo lǎng xiàn Cao Lãnh
新鸿县-Xīn hóng xiàn Tân Hồng
鸿御县-Hóng yù xiàn Hồng Ngự
三农县-Sān nóng xiàn Tam Nông
青平县-Qīng píng xiàn Thanh Bình
塔梅县-Tǎ méi xiàn Tháp Mười
陆武县-Lù wǔ xiàn Lấp Vò
来头县-Lái tóu xiàn Lai Vung
周城县-Zhōu chéng xiàn Châu Thành



7. 后江省- Hòu Jiāng shěng-Hậu Giang:
渭清市-Wèi Qīng shì thị xã Vị Thanh
Ngã Bảy
市(thị xã Ngã Bảy,原名新協市Tân Hiệp
周城县-Zhōu Chéng xiàn Châu Thành
周城二县-Zhōu Chéng èr xiàn Châu Thành A
隆美县-Lóng Měi xiàn Long Mỹ
凤协县-Fèng Xié xiàn Phụng Hiệp
渭水县-Wèi Shuǐ xiàn Vị Thủy

8.
坚江省-Jiān Jiāng shěng-Kiên Giang:
迪石市-Dí Shí shì thành phố Rạch Giá
河仙市-Hé Xiān shì thị xã Hà Tiên
安边县-Ān Biān xiàn An Biên
安明县-Ān Míng xiàn An Minh
周城县-Zhōu Chéng xiàn Châu Thành
榕莲县-Róng Lián xiàn Giồng Riềng
果瓜县-Guǒ Guā xiàn Gò Quao
鸿达县-Hóng Dá xiàn Hòn Đất
建海岛县-Jiàn Hǎi dǎo xiàn huyện đảo Kiên Hải
建良县-Jiàn Liáng xiàn Kiên Lương 
富国岛县-Fù Guó dǎo xiàn huyện đảo Phú Quốc
新协县-Xīn Xié xiàn Tân Hiệp
永顺县-Yǒng Shùn xiàn Vĩnh Thuận
幽明上县-Yōu Míng Shàng xiàn U Minh Thượng

9.
隆安省- Lóng Ān shěng-Long An:
新安市-Xīn Ān shì thành phố Tân An
边沥县-Biān Lì xiàn Bến Lức
芹德县-Qín Dé xiàn Cần Đước
芹宜县-Qín Yí xiàn Cần Giuộc
周城县-Zhōu Chéng xiàn Châu Thành
德和县-Dé Hé xiàn Đức Hòa
德惠县-Dé Huì xiàn Đức Huệ
沐化县-Mù Huà xiàn Mộc Hoá
新兴县-Xīn Xīng xiàn Tân Hưng
新盛县-Xīn Shèng xiàn Tân Thạnh
新柱县-Xīn Zhù xiàn Tân Trụ
盛化县-Shèng Huà xiàn Thạnh Hóa
守承县-Shǒu Chéng xiàn Thủ Thừa
永兴县-Yǒng Xìng xiàn Vĩnh Hưng

鸿基 HÒN GAI(Hông gai)
Hòn gai cũng gọi là
康海
còn lại
婆湾=cát bà
có người dịch CÁT BÀ là
吉婆 cũng sai nhé.

10. 蓄臻省- Xù Zhēn shěng-Sóc Trăng
朔庄市-Shuò Zhuāng shì thành phố Sóc Trăng
计策县-Jì Cè xiàn Kế Sách
隆富县-Lóng Fù xiàn Long Phú
古劳蓉县-Gǔ Láo Róng xiàn Cù Lao Dung
美秀县-Měi Xiù xiàn Mỹ Tú
美川县-Měi Chuān xiàn Mỹ Xuyên
盛治县-Shèng Zhì xiàn Thạnh Trị
永州县-Yǒng Zhōu xiàn Vĩnh Châu
芽南县-Yá Nán xiàn Ngã Năm

11.
前江省-Qián Jiāng shěng-Tiền Giang
美荻市-Měi Dí shì thành phố Mỹ Tho
鹅贡市-É Gòng shì thị xã Gò Công
鹅贡东县-É Gòng Dōng xiàn Gò Công Đông
鹅贡西县-É Gòng Xī xiàn Gò Công Tây
米市县-Mǐ Shì xiàn Chợ Gạo
周城县-Zhōu Chéng xiàn Châu Thành
新福县-Xīn Fú xiàn Tân Phước
凯来县-Kǎi Lái xiàn Cai Lậy
凯比县-Kǎi Bǐ xiàn Cái Bè

12.
茶荣省-Chá Róng shěng-Trà Vinh
茶荣市-Chá Róng shì thị xã Trà Vinh
港龙县-Gǎng Lóng xiàn Càng Long
周城县-Zhōu Chéng xiàn Châu Thành
划桥县-Huà Qiáo xiàn Cầu Kè
小芹县-Xiǎo Qín xiàn Tiểu Cần
横桥县-Héng Qiáo xiàn Cầu Ngang
茶句县-Chá Jù xiàn Trà Cú
沿海县-Yán Hǎi xiàn Duyên Hải

13.
永隆省-Yǒng Lóng shěng-Vĩnh Long
永隆市-Yǒng Lóng shì thị xă Vĩnh Long
平明县-Píng Míng xiàn Bình Minh
平新县-Píng Xīn xiàn Bình Tân
隆湖县-Lóng Hú xiàn Long Hồ
芒池县-Máng Chí xiàn Măng Thít
三平县-Sān Píng xiàn Tam Bình
茶温县-Chá Wēn xiàn Trà Ôn
泳廉县-Yǒng Lián xiàn Vũng Liêm



东南部-ĐÔNG NAM BỘ
(5 tỉnh và 1 thành phố)

1.
巴地头顿省-Bā Dì Tóu Dùn shěng (Bà Rịa-Vũng Tàu)
头顿市-Tóu Dùn shì thành phố Vũng Tàu
巴地市-Bā Dì shì thị xã Bà Rịa
周德县-Zhōu Dé xiàn Châu Đức
坦赭县-Tǎn Zhě xiàn Đất Đỏ
隆田县-Lóng Tián xiàn Long Điền
新城县-Xīn Chéng xiàn Tân Thành
川木县-Chuān Mù xiàn Xuyên Mộc
昆岛县-Kūn Dǎo xiàn Côn Đảo

2.
平阳省- Píng Yáng shěng (Bình Dương)
土龙木市-Tǔ Lóng Mù shì thị xã Thủ Dầu Một
槟吉(变吉,边吉)县-Biàn Jí xiàn Bến Cát
油汀县-Yóu Tīng xiàn Dầu Tiếng
新渊县-Xīn Yuān xiàn Tân Uyên
富教县-Fù Jiào xiàn Phú Giáo
顺安县-Shùn Ān xiàn Thuận An
宜安(迤安)县-Yǐ Ān xiàn Dĩ An

3.
平福省-Píng Fú shěng (Bình Phước)
同帅市-Tóng Shuài shì thị xã Đồng Xoài
平隆县-Píng Lóng xiàn Bình Long
蒲登县-Pú Dēng xiàn Bù Đăng
蒲沓县-Pú Tà xiàn Bù Đốp
真城县-Zhēn Chéng xiàn Chơn Thành
同富县-Tóng Fù xiàn Đồng Phú
禄宁县-Lù Níng xiàn Lộc Ninh
福隆县-Fú Lóng xiàn Phước Long



:社(相当于中国的一级的行政单位吧)
phường
:坊 (估计相当于中国的一级的行政单位吧)


4. 同奈省- Tóng Nài shěng-Đồng Nai
边和市-Biān Hé shì thành phố Biên Hòa
隆庆市-Lóng Qìng shì thị xã Long Khánh
定馆县-Dìng Guǎn xiàn Định Quán
龙城(隆城)县-Lóng Chéng xiàn Long Thành
仁泽县-Rén Zé xiàn Nhơn Trạch
新富县-Xīn Fù xiàn Tân Phú
统一县-Tǒng Yī xiàn Thống Nhất
永久县-Yǒng Jiǔ xiàn Vĩnh Cửu
春禄县-Chūn Lù xiàn Xuân Lộc
锦美县-Jǐn Měi xiàn Cẩm Mỹ
展朋(庄崩县)-Zhuāng Bēng xiàn Trảng Bom

5.
西宁省- Xī Níng shěng –Tây Ninh
西宁市-Xī Níng shì thị xã Tây Ninh
新边县-Xīn Biān xiàn Tân Biên
新州县-Xīn Zhōu xiàn Tân Châu
阳明州县-Yáng Míng Zhōu xiàn Dương Minh Châu
周城县-Zhōu Chéng xiàn Châu Thành
和城县-Hé Chéng xiàn Hòa Thành
滨桥县-Bīn Qiáo xiàn Bến Cầu
鹅油县-É Yóu xiàn Gò Dầu
长鹏县-Cháng Péng xiàn Trảng Bàng

6.
胡志明市- Hú Zhìmíng shì –TP Hồ Chí Minh
胡志明市第1-Hú Zhìmíng shì dì 1 jùn Quận 1
...
胡志明市第12-hú zhì míng shì dì 12 jùn Quận 12
旧邑郡 -Jiù Yì jùn (Gò Vấp)
新平郡-Xīn Píng jùn Tân Bình
新富郡-Xīn Fù jùn Tân Phú
平盛郡-Píng Shèng jùn Bình Thạnh
富润郡-Fù Rùn jùn Phú Nhuận
首德郡-Shǒu Dé jùn Thủ Đức
平新郡-Píng Xīn jùn Bình Tân
苏志县-Sū Zhì xiàn Củ Chi
庄鹏县-Zhuāng Péng xiàn (Hóc Môn)
平政县-Píng Zhèng xiàn Bình Chánh
芽郫县-Yá Pí xiàn (Nhà Bè)
芹耶县-Qín Yē xiàn (Cần Giờ)



西原-Tây Nguyên 

1.
昆嵩省-Kūn Sōng shěng-Kon Tum
昆嵩镇-Kūn Sōng zhèn thị xã Kon Tum
达盖来县-Dá Gài Lái xiàn Đắk Glei
达河县-Dá Hé xiàn Đắk Hà
达苏县-Dá Sū xiàn Đắk Tô
公伯陇县-Gōng Bó Lǒng xiàn Kon Plông
昆礼县-Kūn Lǐ xiàn Kon Rẫy
玉茴县-Yù Huí xiàn Ngọc Hồi
沙柴县-Shā Chái xiàn Sa Thầy
须麻容县-Xū Má Róng xiàn Tu Mơ Rông

2.
嘉莱省-Jiā Lái shěng-Gia Lai
波来古市-Bō Lái Gǔ shì thành phố Pleiku
安溪市-Ān Xī shì thị xã An Khê
阿云巴市-Ā Yún Bā shì thị xã Ayun Pa
诸巴县-Zhū Bā xiàn Chư Păh
诸博容县-Zhū Bó Róng xiàn Chư Prông
诸色县-Zhū Sè xiàn Chư Sê
达德瓦县-Dá Dé Wǎ xiàn Đắk Đoa
达婆县-Dá Pó xiàn Đắk Pơ
德基县-Dé Jī xiàn Đức Cơ
亚格来县-Yà Gé Lái xiàn Ia Grai
亚巴县-Yà Bā xiàn Ia Pa
克邦县-Kè Bāng xiàn KBang
公则若县-Gōng Zé Ruò xiàn Kông Chro
克容巴县-Kè Róng Bā xiàn Krông Pa
芒杨县-Máng Yáng xiàn Mang Yang
富善县-Fù Shàn xiàn Phú Thiện

3.
多乐省-Duō Lè shěng-Đắc Lắc
邦美蜀市-Bāng Měi Shǔ shì thành phố Buôn Ma Thuột
克容布县-Kè Róng Bù xiàn Krông Buk
克容巴县-Kè Róng Bā xiàn Krông Pak
拉克县-Lā Kè xiàn Lắk
亚苏县-Yà Sū xiàn Ea Súp
穆德拉县-Mù Dé Lā xiàn M'Drăk
克容亚那县-Kè Róng Yà Nà xiàn Krông Ana
克容邦县-Kè Róng Bāng xiàn Krông Bông
亚赫辽县-Yà Hè Liáo xiàn Ea H'leo
格穆加县-Gé Mù Jiā xiàn Cư M'gar
孔港县-Kǒng Gǎng xiàn Krông Năng
班敦县-Bān Dūn xiàn Buôn Đôn
亚卡县-Yà Kǎ xiàn Ea Kar
居昆县-Jū Kūn xiàn Cư Kuin

4.
得农省-De Nóng shěng-Đắc Nông
嘉义市-Jiā Yì shì thị xã Gia Nghĩa
格桔县-Gé Jú xiàn Cư Jút
多格朗县-Duō Gé Lǎng xiàn Đăk Glong
达明县-Dá Míng xiàn Đăk Mil
达耶勒县-Dá Yē Lè xiàn Đăk R'lâp
多双县-Duō Shuāng xiàn Đăk Song
孔驽县-Kǒng Nú xiàn Krông Nô
绥德县-Suī Dé xiàn Tuy Đức

5.
林同省-Lín Tóng shěng-Lâm Đồng
大叻市- Dà Lè shìthành phố Đà Lạt
保禄市-Bǎo Lù shì thị xã Bảo Lộc
乐阳县-Lè Yáng xiàn Lạc Dương
单阳县-Dān Yáng xiàn Đơn Dương
德重县-Dé Zhòng xiàn Đức Trọng
林河县-Lín Hé xiàn Lâm Hà
Đam Rông
- Đam Rông xiàn (Đam Rông)
保林省-Bǎo Lín shěng Bảo Lâm
夷灵县-Yí Líng xiàn Di Linh
多怀县-Duō Huái xiàn Đạ Huoai
多蝶县-Duō Dié xiàn Đạ Tẻh
吉仙县-Jí Xiān xiàn Cát Tiên




11-11-2009, 05:49 PM

xã =
huyện =

tỉnh=

phường =

quận =

thành phố =
城市




Mường Lát: 孟叻

Duyên hải Nam Trung Bộ(沿海中南部)

1.
岘港市- Xiàn Gǎng shì-TP Đà Nẵng
海州郡-Hǎi Zhōu jùn Hải Châu
清溪郡-Qīng Xī jùn Thanh Khê
山茶郡-Shān Chá jùn Sơn Trà
五行山郡-Wǔ Xíng Shān jùn Ngũ Hành Sơn
莲沼郡-Lián Zhǎo jùn Liên Chiểu
锦丽郡-Jǐn Lì jùn Cẩm Lệ
和荣县-Hé Róng xiàn Hòa Vang
黄沙岛县-Huáng Shā Dǎo xiàn huyện đảo Hoàng Sa

2.
广南省-Guǎng Nán shěng-Tỉnh Quảng Nam
三歧市-Sān Qí shì thành phố Tam Kỳ
会安市-Huì Ān shì thị xã Hội An
维川县-Wéi Chuān xiàn Duy Xuyên
大禄县-Dà Lù xiàn Đại Lộc
奠盘县-Diàn Pán xiàn Điện Bàn
东江县-Dōng Jiāng xiàn Đông Giang
南江县-Nán Jiāng xiàn Nam Giang
西江县-Xī Jiāng xiàn Tây Giang
桂山县-Guì Shān xiàn Quế Sơn
协德县-Xié Dé xiàn Hiệp Đức
成山县-Chéng Shān xiàn Núi Thành
南茶美县-Nán Chá Měi xiàn Nam Trà My
北茶美县-Běi Chá Měi xiàn Bắc Trà My
富宁县-Fù Níng xiàn Phú Ninh
福山县-Fú Shān xiàn Phước Sơn
升平县-Shēng Píng xiàn Thăng Bình
仙福县-Xiān Fú xiàn Tiên Phước

3.
广义省-Guǎng Yì shěng-Quảng Ngãi
广义市-Guǎng Yì shì thành phố Quảng Ngãi
巴丝县-Bā Sī xiàn Ba Tơ
平山县-Píng Shān xiàn Bình Sơn
德普县-Dé Pǔ xiàn Đức Phổ
明隆县-Míng Lóng xiàn Minh Long
慕德县-Mù Dé xiàn Mộ Đức
义行县-Yì Xíng xiàn Nghĩa Hành
山河县-Shān Hé xiàn Sơn Hà
山西县-Shān Xī xiàn Sơn Tây
山静县-Shān Jìng xiàn Sơn Tịnh
西茶县-Xī Chá xiàn Tây Trà
茶蓬县-Chá Péng xiàn Trà Bồng
思义县-Sī Yì xiàn Tư Nghĩa
李山岛县-Lǐ Shān Dǎo xiàn huyện đảo Lý Sơn

4.
平定省-Píng Dìng shěng-Bình Định
归仁市-Guī Rén shì thành phố Qui Nhơn
安老县-Ān Lǎo xiàn An Lão
安仁县-Ān Rén xiàn An Nhơn
怀恩县-Huái Ēn xiàn Hoài Ân
怀仁县-Huái Rén xiàn Hoài Nhơn
富吉县-Fù Jí xiàn Phù Cát
富美县-Fù Měi xiàn Phù Mỹ
绥福县-Suī Fú xiàn Tuy Phước
西山县-Xī Shān xiàn Tây Sơn
云耕县-Yún Gēng xiàn Vân Canh
永盛县-Yǒng Shèng xiàn Vĩnh Thạnh




同海市-Tóng Hǎi shì thành phố Đồng Hới

5.
富安省-Fù Ān shěng-Phú Yên
绥和市-Suī Hé shì Thành phố Tuy Hòa
同春县-Tóng Chūn xiàn Đồng Xuân
桥河县-Qiáo Hé xiàn Sông Cầu
绥安县-Suī Ān xiàn Tuy An
山和县-Shān Hé xiàn Sơn Hòa
富和县-Fù Hé xiàn Phú Hòa
东和县-Dōng Hé xiàn Đông Hoà
西和县-Suī Hé xiàn Tây Hoà
馨河县-Xīng Hé xiàn Sông Hinh

6.
庆和省-Qìng Hé shěng-Khánh Hòa
芽庄市-Yá Zhuāng shì thành phố Nha Trang
金兰市-Jīn Lán shì thị xã Cam Ranh
甘林县-Gān Lín xiàn Cam Lâm
万宁县-Wàn Zhù xiàn Vạn Ninh
宁和县-Zhù Hé xiàn Ninh Hòa
筵庆县-Yán Qìng xiàn Diên Khánh
庆永县-Qìng Yǒng xiàn Khánh Vĩnh
庆山县-Qìng Shān xiàn Khánh Sơn
长沙岛县-Cháng Shā dǎo xiàn huyện đảo Trường Sa

7.
宁顺省-Níng Shùn shěng-Ninh Thuận
藩朗-塔占市-Fán Lǎng Tǎ Zhàn shì thành phố Phan Rang-Tháp Chàm
博爱县-Bó Ài xiàn Bác Ái
宁海县-Níng Hǎi xiàn Ninh Hải
宁福县-Níng Fú xiàn Ninh Phước
宁山县-Níng Shān xiàn Ninh Sơn
顺北县-Shùn Běi xiàn Thuận Bắc

8.
平顺省-Píng Shùn shěng-Bình Thuận
潘切市-Pān Qiē shì thành phố Phan Thiết
罗迤市-Luó Yǐ shì thị xã La Gi
绥丰县-Suī Fēng xiàn Tuy Phong
北平县-Běi Píng xiàn Bắc Bình
咸顺北县-Xián Shùn Běi xiàn Hàm Thuận Bắc
咸顺南县-Xián Shùn Nán xiàn Hàm Thuận Nam
性灵县-Xìng Líng xiàn Tánh Linh
咸津县-Xián Jīn xiàn Hàm Tân
德灵县-Dé Líng xiàn Đức Linh
富贵岛县-Fù Guì dǎo xiàn huyện đảo Phú Quý



红河三角洲-Đồng bằng sông Hồng

1.
北宁省-Běi Níng shěng-Bắc Ninh
北宁市-Běi Níng shì thành phố Bắc Ninh
慈山市-Cí Shān shì thị xã Từ Sơn
嘉平县-Jiā Píng xiàn Gia Bình
良才县-Liáng Cái xiàn Lương Tài
桂武县-Guì Wǔ xiàn Quế Võ
顺成县-Shùn Chéng xiàn Thuận Thành
仙游县-Xiān Yóu xiàn Tiên Du
安丰县-Ān Fēng xiàn Yên Phong

2.
河南省-Hé Nán shěng-Hà Nam
府里市-Fǔ Lǐ shì Thành phố Phủ Lý
平陆县-Píng Lù xiàn Bình Lục
维仙县-Wéi Xiān xiàn Duy Tiên
金鹏县-Jīn Péng xiàn Kim Bảng
利染县-Lì Rǎn xiàn Lý Nhân
清廉县-Qīng Lián xiàn Thanh Liêm

3.
河西省-Hé Xī shěng-Hà Tây
河东市-Hé Dōng shì (thành phố Hà Đông)
山西市-Shān Xī shì (thành phố Sơn Tây)
巴维县-Bā Wéi xiàn (Ba Vì)
彰美县-Zhāng Měi xiàn (Chương Mỹ)
丹凤县-Dān Fèng xiàn (Đan Phượng)
怀德县-Huái Dé xiàn (Hoài Đức)
美德县-Měi Dé xiàn (Mỹ Đức)
富川县-Fù Chuān xiàn (Phú Xuyên)
福寿县-Fú Shòu xiàn (Phúc Thọ)
国威县-Guó Wēi xiàn (Quốc Oai)
石室县-Shí Shì xiàn (Thạch Thất)
青威县-Qīng Wēi xiàn (Thanh Oai)
常信县-Cháng Xìn xiàn (Thường Tín)
应和县-Yìng Hé xiàn (Ứng Hòa)

4.
海阳省-Hǎi Yáng shěng-Hải Dương
海阳市-Hǎi Yáng shì thành phố Hải Dương
四歧县-Sì Qí xiàn Tứ Kỳ
平江县-Píng Jiāng xiàn Bình Giang
金江县-Jīn Jiāng xiàn Cẩm Giàng
志灵县-Zhì Líng xiàn Chí Linh
嘉禄县-Jiā Lù xiàn Gia Lộc
金城县-Jīn Chéng xiàn Kim Thành
京门县-Jīng Mén xiàn Kinh Môn
南策县-Nán Cè xiàn Nam Sách
宁江县-Níng Jiāng xiàn Ninh Giang
青河县-Qīng Hé xiàn Thanh Hà
青棉县-Qīng Mián xiànThanh Miện


Tỉnh Thanh Hoá - 清化省
1. Tp.Thanh Hoá -
清化市
2. Thị Xã Bỉm Sơn -
拜尚 phaaa cung cap
3. Thị xã Sầm Sơn –
岑山市
4. H. Đông Sơn –
东山县
5. Huyện Quảng Xương –
广昌县
6. Huyện Hoàng Hoá –
黄化县
7. Huyện Yên Định –
安定县
8. Huyện Vĩnh Lộc-
永禄县
9. Huyện Triệu Sơn –
兆山县
10. Huyện Thiệu Hoá –
邵化县
11. Huyện Tỉnh Gia –
井家县
12. Huyện Hậu Lộc –
后禄县
13. Huyên Nga Sơn –
娥山县
14. Huyện Hà Trung –
河中县
15. Huyện Nông Cống -
农贡县
16. Huyện Thường Xuân –
嫦春悬 
17. Huyện Ngọc Lạc –
玉骆县
18. Huyện Cẩm Thuỷ -
锦水县
19. Huyện Thạch Thành –
石城县
20. Huyện Như Thanh –
茹清县
21. Huyện Như Xuân –
茹春县
22. Huyện Bá Thước –
坝尺县
23. Huyện Lang Chánh –
郎正县
24. Huyện Quan Hoá –
冠化县
25. Huyện Quan Sơn –
冠山县
26. Huyện Mường Lát –
孟叻 ( phaaa cung cấp)
以上是我的省, 请大家互相帮助!:99:89::89:



Tỉnh Thanh Hoá - 清化省
6. Huyện Hoàng Hoá –
黄化县
9. Huyện Triệu Sơn –
兆山县
10. Huyện Thiệu Hoá –
邵化县
11. Huyện Tỉnh Gia –
井家县
12. Huyện Hậu Lộc –
后禄县
13. Huyên Nga Sơn –
娥山县
14. Huyện Hà Trung –
河中县
16. Huyện Thường Xuân –
嫦春悬 
17. Huyện Ngọc Lạc –
玉骆县
20. Huyện Như Thanh –
茹清县
21. Huyện Như Xuân –
茹春县
22. Huyện Bá Thước –
坝尺县
24. Huyện Quan Hoá –
冠化县
25. Huyện Quan Sơn –
冠山县
以上是我的省, 请大家互相帮助!:99:89::89:
伯尺县 Bá Thước
河忠县 Hà Trung
厚禄县(Hậu Lộc
弘化县(Hoằng Hóa
峨山县(Nga Sơn
玉乐县(Ngọc Lặc
如青县(Như Thanh
如春县(Như Xuân
关化县(Quan Hóa
关山县(Quan Sơn
绍化县(Thiệu Hóa
寿春县(Thọ Xuân
常春县(Thường Xuân
靖嘉县(Tĩnh Gia


5. 兴安省-Xìng Ān shěng-Hưng Yên
兴安市-Xìng Ān shì thị xã Hưng Yên
恩施县-Ēn Shī xiàn Ân Thi
快州县-Kuài Zhōu xiàn Khoái Châu
金洞县-Jīn Dòng xiàn Kim Động
美豪县-Měi Háo xiàn Mỹ Hào
巨府县-Jù Fǔ xiàn Phù Cừ
仙侣县-Xiān Lǚ xiàn Tiên Lữ
文江县-Wén Jiāng xiàn Văn Giang
文林县-Wén Lín xiàn Văn Lâm
安美县-Ān Měi xiàn Yên Mỹ

6.
南定省-Nán Dìng shěng-Nam Định
南定市-Nán Dìng shì thành phố Nam Định
交水县-Jiāo Shuǐ xiàn Giao Thủy
海后县-Hǎi Hòu xiàn Hải Hậu
麋鹿县-Mí Lù xiàn Mỹ Lộc
南直县-Nán Zhí xiàn Nam Trực
义兴县-Yì Xìng xiàn Nghĩa Hưng
直宁县-Zhí Níng xiàn Trực Ninh
务本县-Wù Běn xiàn Vụ Bản
春长县-Chūn Cháng xiàn Xuân Trường
懿安县-Yì Ān xiàn Ý Yên

7.
宁平省-Níng Píng shěng-Ninh Bình
宁平市-Níng Píng shì thành phố Ninh Bình
三叠市-Sān Dié shì thị xã Tam Điệp
嘉远县-Jiā Yuǎn xiàn Gia Viễn
华闾县-Huá Lǘ xiàn Hoa Lư
金山县-Jīn Shān xiàn Kim Sơn
儒关县-Rú Guān xiàn Nho Quan
安庆县-Ān Qìng xiàn Yên Khánh
安谟县-Ān Mó xiàn Yên Mô

8.
太平省-Tài Píng shěng-Thái Bình
太平市-Tài Píng shì thành phố Thái Bình
东兴县-Dōng Xìng xiàn Đông Hưng
兴河县-Xìng Hé xiàn Hưng Hà
建昌县-Jiàn Chāng xiàn Kiến Xương
奎富县-Kuí Fù xiàn Quỳnh Phụ
泰瑞县-Tài Ruì xiàn Thái Thụy
钱海县-Qián Hǎi xiàn Tiền Hải
舞秋县-Wǔ Qiū xiàn Vũ Thư



5. 
巨府县-Jù Fǔ xiàn Phù Cừ
麋鹿县-Mí Lù xiàn Mỹ Lộc
安谟县-Ān Mó xiàn Yên Mô
奎富县-Kuí Fù xiàn Quỳnh Phụ
钱海县-Qián Hǎi xiàn Tiền Hải
舞秋县-Wǔ Qiū xiàn Vũ Thư

浮渠县-fú qú xiàn-Phù Cừ
美禄县-měi lù xiàn- Mỹ Lộc
安模县-ān mó xiàn-Yên Mô
琼阜县-qióng fù xiàn-Quỳnh Phụ
前海县-qián hăi xiàn-Tiền Hải
武书县-wǔ shū xiàn-Vũ Thư



9. 永福省-Yǒng Fú shěng-Vĩnh Phúc
永安市 -Yǒng Ān shì (thành phố Vĩnh Yên)
福安市 -Fú Ān shì (thị xã Phúc Yên)
平川县 -Píng Chuān xiàn (Bình Xuyên) 
立石县-Lì Shí xiàn (Lập Thạch)
麋泠县-Mí Líng xiàn (Mê Linh)
三阳县 -Sān Yáng xiàn (Tam Dương)
三岛县 -Sān Dǎo xiàn (Tam Đảo)
永祥县 -Yǒng Xiáng xiàn (Vĩnh Tường)
安乐县 -Ān Lè xiàn (Yên Lạc)

10.
河内市-Hé Nèi shì-Hà Nội
巴亭郡-Bā Tíng jùn Ba Đình
纸桥郡-Zhǐ Qiáo jùn Cầu Giấy
栋多郡-Dòng Duō jùn Đống Đa
二征夫人郡-Èr Zhēng Fū Rén jùn (Hai Bà Trưng)
还剑郡-Huán Jiàn jùn Hoàn Kiếm
黄梅郡-Huáng Méi jùn Hoàng Mai
龙边郡-Lóng Biān jùn Long Biên
西湖郡-Xī Hú jùn Tây Hồ
青春郡-Qīng Chūn jùn Thanh Xuân
东英县-Dōng Yīng xiàn Đông Anh
嘉林县-Jiā Lín xiàn Gia Lâm
朔山县-Shuò Shān xiàn Sóc Sơn
青池县-Qīng Chí xiàn Thanh Trì
慈廉县-Cí Lián xiàn Từ Liêm

11.
海防市-Hǎi Fáng shì-Hải Phòng
涂山郡-Tú Shān jùn Đồ Sơn
阳京郡-Yáng Jīng jùn Dương Kinh
海安郡-Hǎi Ān jùn Hải An
鸿庞郡-Hóng Páng jùn Hồng Bàng
吴权郡-Wú Quán jùn Ngô Quyền
黎真郡-Lí Zhēn jùn Lê Chân
建安郡-Jiàn Ān jùn Kiến An
水源县-Shuǐ Yuán xiàn Thủy Nguyên
安阳县-Ān Yáng xiàn An Dương
先浪县-Xiān Làng xiàn Tiên Lãng
永宝县-Yǒng Bǎo xiàn Vĩnh Bảo
安老县-Ān Lǎo xiàn An Lão
建瑞县-Jiàn Ruì xiàn Kiến Thụy
吉海岛县-Jí Hǎi Dǎo xiàn huyện đảo Cát Hải
白龙尾岛县-Bái Lóng Wěi Dǎo xiàn huyện đảo Bạch Long Vĩ



金江县-Jīn Jiāng xiàn Cẩm Giàng
Theo cangu, huyện Yên Mô nên ghi theo chữ này
安谟县, 
麋泠县-Mí Líng xiàn (Mê Linh)
纸桥郡-Zhǐ Qiáo jùn Cầu Giấy
二征夫人郡-Èr Zhēng Fū Rén jùn (Hai Bà Trưng)



xã =
huyện =

tỉnh=

phường =

quận =

thành phố =
城市

1. tỉnh
, thành phố (trực thuộc trung ương)
2. thành phố, thị xã (trực thuộc tỉnh)
, huyện (trực thuộc tỉnh, thành phố trung ương) , quận (thực thuộc thành phố)
3. phường
街道, xã , thị trấn
4. thôn ấp
, khu phố/khu đô thị 社区
5. xóm
村民小组 (ở Đài Loan dùng ), tổ dân phố 居民小组
Xin mọi người cho ý kiến.




9.
永福省-Yǒng Fú shěng-Vĩnh Phúc
永安市 -Yǒng Ān shì (thành phố Vĩnh Yên)
福安市 -Fú Ān shì (thị xã Phúc Yên)
平川县 -Píng Chuān xiàn (Bình Xuyên) 
立石县-Lì Shí xiàn (Lập Thạch)
麋泠县-Mí Líng xiàn (Mê Linh)
三阳县 -Sān Yáng xiàn (Tam Dương)
三岛县 -Sān Dǎo xiàn (Tam Đảo)
永祥县 -Yǒng Xiáng xiàn (Vĩnh Tường)
安乐县 -Ān Lè xiàn (Yên Lạc)

10.
河内市-Hé Nèi shì-Hà Nội
巴亭郡-Bā Tíng jùn Ba Đình
纸桥郡-Zhǐ Qiáo jùn Cầu Giấy
栋多郡-Dòng Duō jùn Đống Đa
二征夫人郡-Èr Zhēng Fū Rén jùn (Hai Bà Trưng)
还剑郡-Huán Jiàn jùn Hoàn Kiếm
黄梅郡-Huáng Méi jùn Hoàng Mai
龙边郡-Lóng Biān jùn Long Biên
西湖郡-Xī Hú jùn Tây Hồ
青春郡-Qīng Chūn jùn Thanh Xuân
东英县-Dōng Yīng xiàn Đông Anh
嘉林县-Jiā Lín xiàn Gia Lâm
朔山县-Shuò Shān xiàn Sóc Sơn
青池县-Qīng Chí xiàn Thanh Trì
慈廉县-Cí Lián xiàn Từ Liêm

11.
海防市-Hǎi Fáng shì-Hải Phòng
涂山郡-Tú Shān jùn Đồ Sơn
阳京郡-Yáng Jīng jùn Dương Kinh
海安郡-Hǎi Ān jùn Hải An
鸿庞郡-Hóng Páng jùn Hồng Bàng
吴权郡-Wú Quán jùn Ngô Quyền
黎真郡-Lí Zhēn jùn Lê Chân
建安郡-Jiàn Ān jùn Kiến An
水源县-Shuǐ Yuán xiàn Thủy Nguyên
安阳县-Ān Yáng xiàn An Dương
先浪县-Xiān Làng xiàn Tiên Lãng
永宝县-Yǒng Bǎo xiàn Vĩnh Bảo
安老县-Ān Lǎo xiàn An Lão
建瑞县-Jiàn Ruì xiàn Kiến Thụy
吉海岛县-Jí Hǎi Dǎo xiàn huyện đảo Cát Hải
白龙尾岛县-Bái Lóng Wěi Dǎo xiàn huyện đảo Bạch Long Vĩ

北中部-Bắc Trung Bộ 

1.
清化省-Qīng Huà shěng –Thanh Hóa
清化市-Qīng Huà shì thành phố Thanh Hóa
拜尚市-Bài Shàng shì thị xã Bỉm Sơn
岑山市-Cén Shān shì thị xã Sầm Sơn
伯尺县-Bó Chǐ xiàn Bá Thước
锦水县-Jǐn Shuǐ xiàn Cẩm Thủy
东山县-Dōng Shān xiàn Đông Sơn
河忠县-Hé Zhōng xiàn Hà Trung
厚禄县-Hòu Lù xiàn Hậu Lộc
弘化县-Hóng Huà xiàn Hoằng Hóa
郎正县-Láng Zhèng xiàn Lang Chánh
孟叻县-Mèng Lè xiàn Mường Lát
峨山县-É Shān xiàn Nga Sơn
玉乐县-Yù Lè xiàn Ngọc Lặc
如青县-Rú Qīng xiàn Như Thanh
如春县-Rú Chūn xiàn Như Xuân
农贡县-Nóng Gòng xiàn Nông Cống
关化县-Guān Huà xiàn Quan Hóa
关山县-Guān Shān xiàn Quan Sơn
广昌县-Guǎng Chāng xiàn Quảng Xương
石城县-Shí Chéng xiàn Thạch Thành
绍化县-Shào Huà xiàn Thiệu Hóa
寿春县-Shòu Chūn xiàn Thọ Xuân
常春县-Cháng Chūn xiàn Thường Xuân
靖嘉县-Jìng Jiā xiàn Tĩnh Gia
交山县-Jiāo Shān xiàn Triệu Sơn
永乐县-Yǒng Lè xiàn Vĩnh Lộc
安定县-Ān Dìng xiàn Yên Định

2.
刈安省- Ài Ān shěng –Nghệ An
荣市-Róng shì thành phố Vinh
炉门镇-Lú Mén zhèn thị xã Cửa Lò
英山县-Yīng Shān xiàn Anh Sơn
公强县-Gōng Qiáng xiàn Con Cuông
演州县-Yǎn Zhōu xiàn Diễn Châu
都良县-Dōu Liáng xiàn Đô Lương
兴原县-Xìng Yuán xiàn Hưng Nguyên
葵州县-Kuí Zhōu xiàn Quỳ Châu
祺山县-Qí Shān xiàn Kỳ Sơn
南坛县-Nán Tán xiàn Nam Đàn
义鹿县-Yì Lù xiàn Nghi Lộc
义坛县-Yì Tán xiàn Nghĩa Đàn
桂风县-Guì Fēng xiàn Quế Phong
葵合县-Kuí Hé xiàn Quỳ Hợp
琼琉县-Qióng Liú xiàn Quỳnh Lưu
新祺县-Xīn Qí xiàn Tân Kỳ
清章县-Qīng Zhāng xiàn Thanh Chương
相阳县-Xiāng Yáng xiàn Tương Dương
安清县-Ān Qīng xiàn Yên Thành

3.
河静省- Hé Jìng shěng –Hà Tĩnh
河静市-Hé Jìng shì thành phố Hà Tĩnh
鸿岭市-Hóng Lǐng shì thị xã Hồng Lĩnh
锦川县-Jǐn Chuān xiàn Cẩm Xuyên
干禄县-Gān Lù xiàn Can Lộc
德寿县-Dé Shòu xiàn Đức Thọ
香溪县-Xiāng Xī xiàn Hương Khê
香山县-Xiāng Shān xiàn Hương Sơn
奇英县-Qí Yīng xiàn Kỳ Anh
仪春县-Yí Chūn xiàn Nghi Xuân
石河县-Shí Hé xiàn Thạch Hà
羽光县-Yǔ Guāng xiàn Vũ Quang
禄河县-Lù Hé xiàn Lộc Hà


4. 广平省-Guǎng Píng shěng - Quảng Bình
同海市-Tóng Hǎi shì thành phố Đồng Hới
布泽县-Bù Zé xiàn Bố Trạch
丽水县-Lì Shuǐ xiàn Lệ Thủy
明化县-Míng Huà xiàn Minh Hóa
广泽县-Guǎng Zé xiàn Quảng Trạch
广宁县-Guǎng Níng xiàn Quảng Ninh
宣化县-Xuān Huà xiàn Tuyên Hóa

5.
广治省-Guǎng Zhì shěng-Quảng Trị
东河市-Dōng Hé shì thị xã Đông Hà
广治市-Guǎng Zhì shì thị xã Quảng Trị
甘露县-Gān Lù xiàn Cam Lộ
昏果县-Hūn Guǒ xiàn Cồn Cỏ
大棱县-Dà Léng xiàn Đa Krông
教林县-Jiào Lín xiàn Gio Linh
海陵县-Hǎi Líng xiàn Hải Lăng
向化县-Xiàng Huà xiàn Hướng Hóa
召峰县-Zhāo Fēng xiàn Triệu Phong
永灵县-Yǒng Líng xiàn Vĩnh Linh

6.
顺化省-Shùn Huà shěng - Thừa Thiên Huế
顺化市-Shùn Huà shì thành phố Huế
阿雷县-Ā Léi xiàn A Lưới
香水县-Xiāng Shuǐ xiàn Hương Thủy
香茶县-Xiāng Chá xiàn Hương Trà
南东县-Nán Dōng xiàn Nam Đông
丰田县-Fēng Tián xiàn Phong Điền
富禄县-Fù Lù xiàn Phú Lộc
富荣县-Fù Róng xiàn Phú Vang
广田县-Guǎng Tián xiànQuảng Điền



15 tỉnh thành thuộc trung du và miền núi phía Bắc

1.
河江省- Hé Jiāng shěng –Hà Giang
河江市-Hé Jiāng shìthành phố Hà Giang
北迷县-Běi Mí xiàn Bắc Mê
北光县-Běi Guāng xiàn Bắc Quang
同文县-Tóng Wén xiàn Đồng Văn
黄树肥县-Huáng Shù Féi xiàn Hoàng Su Phì
苗旺县-Miáo Wàng xiàn Mèo Vạc
管箔县-Guǎn Bó xiàn Quản Bạ
光平县-Guǎng Píng xiàn Quang Bình
渭川县-Wèi Chuān xiàn Vị Xuyên
箐门县-Jīng Mén xiàn Xín Mần
安明县-Ān Míng xiàn Yên Minh

2.
高平省- Gāo Píng shěng- Cao Bằng
高平市-Gāo Píng shì thành phố Cao Bằng
保乐县-Bǎo Lè xiàn Bảo Lạc
保林县-Bǎo Lín xiàn Bảo Lâm
下琅县-Xià Láng xiàn Hạ Lang
河广县-Hé Guǎng xiàn Hà Quảng
和安县-Hé Ān xiàn Hoà An
原平县-Yuán Píng xiàn Nguyên Bình
福和县-Fú Hé xiàn Phục Hoà
广渊县-Guǎng Yuān xiàn Quảng Uyên
石安县-Shí Ān xiàn Thạch An
通农县-Tōng Nóng xiàn Thông Nông
茶岭县-Chá Lǐng xiàn Trà Lĩnh
重庆县-Chóng Qìng xiàn Trùng Khánh

3.
老街省- Lǎo Jiē shěng- Lào Cai
老街市-Lǎo Jiē shì thành phố Lào Cai
保胜县-Bǎo Shèng xiàn Bảo Thắng
巴刹县-Bā Shā xiàn Bát Xát
保安县-Bǎo Ān xiàn Bảo Yên
北河县-Běi Hé xiàn Bắc Hà
芒康县-Máng Kāng xiàn Mường Khương
沙坝县-Shā Bà xiàn Sa Pa
新马街县-Xīn Mǎ Jiē xiàn Si Ma Cai
文磐县-Wén Pán xiànVăn Bàn



4. 北件市- běi jiàn shì –Bắc Kạn
北件市-běi jiàn shì thị xã Bắc Kạn
三波县-sān bō xiàn Ba Bể
白松县-bái sōng xiàn Bạch Thông
屯市县-tún shì xiàn Chợ Đồn
新市县-xīn shì xiàn Chợ Mới
纳里县-nà lǐ xiàn Na Rì
银山县-yín shān xiàn Ngân Sơn
博南县-bó nán xiàn Pác Nặm

5.
谅山省-liàng shān shěng –Lạng Sơn
谅山市-liàng shān shì thành phố Lạng Sơn
长定县-cháng dìng xiàn Tràng Định
文浪县-wén làng xiàn Văn Lãng
文官县-wén guān xiàn Văn Quan
平嘉县-píng jiā xiàn Bình Gia
北山县-běi shān xiàn Bắc Sơn
友陇县-yǒu lǒng xiàn Hữu Lũng
芝陵县-zhī líng xiàn Chi Lăng
高禄县-gāo lù xiàn Cao Lộc
禄平县-lù píng xiàn Lộc Bình
亭立县-tíng lì xiàn Đình Lập

6.
宣光省- xuān guāng shěng –Tuyên Quang
宣光市-xuān guāng shì thị xã Tuyên Quang
占化县-zhàn huà xiàn Chiêm Hoá
咸安县-xián ān xiàn Hàm Yên
纳杭县-nà háng xiàn Nà Hang
山阳县-shān yáng xiàn Sơn Dương
安山县-ān shān xiàn Yên Sơn



7. 安沛省- ān pèi shěng - Yên Bái
安沛市-ān pèi shì thành phố Yên Bái
义路市-yì lù shì thị xã Nghĩa Lộ
陆安县-lù ān xiàn Lục Yên
木江界县-mù jiāng jiè xiàn Mù Cang Chải
镇安县-zhèn ān xiàn Trấn Yên
站奏县-zhàn zòu xiàn Trạm Tấu
文振县-wén zhèn xiàn Văn Chấn
文安县-wén ān xiàn Văn Yên
安平县-ān píng xiàn Yên Bình

8.
太原省- tài yuán shěng -Thái Nguyên
太原市-tài yuán shì thành phố Thái Nguyên
公河市-gōng hé shì thị xã Sông Công
普安县-pǔ ān xiàn Phổ Yên
富平县-fù píng xiàn Phú Bình
同喜县-tóng xǐ xiàn Đồng Hỷ
武涯县-wǔ yá xiàn Võ Nhai
定化县-dìng huà xiàn Định Hóa
大慈县-dà cí xiàn Đại Từ
富梁县-fù liáng xiàn Phú Lương

9.
富寿省- fù shòu shěng -Phú Thọ
越池市-yuè chí shì thành phố Việt Trì
富寿市-fù shòu shì thị xã Phú Thọ
锦溪县-jǐn xī xiàn Cẩm Khê
端雄县-duān xióng xiàn Đoan Hùng
夏和县-xià hé xiàn Hạ Hòa
林滔县-lín tāo xiàn Lâm Thao
符宁县-fú níng xiàn Phù Ninh
三农县-sān nóng xiàn Tam Nông
新山县-xīn shān xiàn Tân Sơn
清波县-qīng bō xiàn Thanh Ba
清山县-qīng shān xiàn Thanh Sơn
清水县-qīng shuǐ xiàn Thanh Thuỷ
安立县-ān lì xiàn Yên Lập





10.
北江省- Běi jiāng shěng – Bắc Giang
北江市-běi jiāng shì thành phố Bắc Giang
安世县-ān shì xiàn Yên Thế
新安县-xīn ān xiàn Tân Yên
陆岸县-lù àn xiàn Lục Ngạn
协和县-xié hé xiàn Hiệp Hoà
谅江县-liàng jiāng xiàn Lạng Giang
山洞县-shān dòng xiàn Sơn Động
陆南县-lù nán xiàn Lục Nam
越安县-yuè ān xiàn Việt Yên
安勇县-ān yǒng xiàn Yên Dũng

11.
广宁省- guǎng níng shěng – Quảng Ninh
下龙市-xià lóng shì thành phố Hạ Long
锦普镇-jǐn pǔ zhèn thị xã Cẩm Phả
芒街镇-máng jiē zhèn thị xã Móng Cái
汪秘镇-wāng mì zhèn thị xã Uông Bí
波制县-bō zhì xiàn Ba Chẽ
平辽县-píng liáo xiàn Bình Liêu
姑苏县-gū sū xiàn Cô Tô
潭河县-tán hé xiàn Đầm Hà
东朝县-dōng cháo xiàn Đông Triều
海河县-hǎi hé xiàn Hải Hà
横菩县-héng pú xiàn Hoành Bồ
先安县-xiān ān xiàn Tiên Yên
云屯县-yún tún xiàn Vân Đồn
安兴县-ān xìng xiàn Yên Hưng

12.
莱州省- lái zhōu shěng – Lai Châu
莱州市-lái zhōu shì thị xã Lai Châu
三堂县-sān táng xiàn Tam Đường
巡胡县-xún hú xiàn Sìn Hồ
碳渊县-tàn yuān xiàn Than Uyên
封土县-fēng tǔ xiàn Phong Thổ
芒寺县-máng sì xiàn Mường Tè



13. 奠边省- diàn biān shěng – Điện Biên
奠边府市-diàn biān fǔ shì thành phố Điện Biên Phủ
孟来市-mèng lái shì thị xã Mường Lay
奠边县-diàn biān xiàn Điện Biên
奠边东县-diàn biān dōng xiàn Điện Biên Đông
Mường Ảng
(Mường Ảng) 
孟搽县-mèng chá xiàn Mường Chà
孟艺县-mèng yì xiàn Mường Nhé
垛佐县-duò zuǒ xiàn Tủa Chùa
巡教县-xún jiào xiàn Tuần Giáo

14.
山罗省- shān luó shěng – Sơn La
山罗市-shān luó shì thành phố Sơn La
琼涯县-qióng yá xiàn Quỳnh Nhai
孟罗县-mèng luó xiàn Mường La
顺州县-shùn zhōu xiàn Thuận Châu
符安县-fú ān xiàn Phù Yên
北安县-běi ān xiàn Bắc Yên
梅山县-méi shān xiàn Mai Sơn
马河县-mǎ hé xiàn Sông Mã
安州县-ān zhōu xiàn Yên Châu
木州县-mù zhōu xiàn Mộc Châu
梭果县-suō guǒ xiàn Sốp Cộp

15.
广平省- guǎng píng shěng- Quảng Bình
同海市-tóng hǎi shì thành phố Đồng Hới
布泽县-bù zé xiàn Bố Trạch
丽水县-lì shuǐ xiàn Lệ Thủy
明化县-míng huà xiàn Minh Hóa
广泽县-guǎng zé xiàn Quảng Trạch
广宁县-guǎng níng xiàn Quảng Ninh
宣化县-xuān huà xiàn Tuyên Hóa


分享 举报